Điểm chuẩn tuyển sinh Đại học Kinh tế – Luật mới nhất năm 2022

0
64
diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-luat-1

Điểm chuẩn tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế – Luật từ năm 2018 đến  năm 2022 là bao nhiêu? Chuyên ngành nào có mức điểm chuẩn cao nhất? 

Xem thêm:

Năm 2022, trường Đại học Kinh tế – Luật đã nhận được tổng cộng 7.650 hồ sơ xét tuyển với 14.004 nguyện vọng của các thí sinh nộp xét tuyển cho 3 hình thức. Trong số đó, có 897 thí sinh có kết quả tổng điểm từ 25 điểm trở lên, 253 thí sinh có kết quả tổng từ 27 điểm trở lên. Vậy điểm chuẩn của trường năm 2022 cụ thể ra sao? Hãy cùng JobTest tham khảo bảng điểm qua bài viết dưới đây

diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-luat-1

I. Điểm xét tuyển của Đại học Kinh tế Luật năm 2022

Điểm trung bình tuyển sinh năm 2022 của Đại học Kinh tế Luật là 26.36. Trong đó, điểm chuẩn trung bình của khối ngành Kinh tế là 26.22 điểm, khối ngành Luật là 25.65 điểm và khối ngành Kinh doanh là 26.64 điểm. 

Điểm trúng tuyển của trường Đại học Kinh tế Luật năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17310101_401Chuyên ngành Kinh tế (Kinh tế học)A00; A01; D01; D0726.15
27310101_401CChuyên ngành kinh tế (Kinh tế học) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.45
37310101_403Chuyên ngành Kinh tế (Kinh tế và quản lý Công)A00; A01; D01; D0725.7
47310101_403CChuyên ngành Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.4
57310106_402Chuyên ngành Kinh tế quốc tế (kinh tế đối ngoại)A00; A01; D01; D0726.9
67310106_402CChuyên ngành Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.3
77310106_402CAChuyên ngành Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0725.75
87310108_413Chuyên ngành Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)A00; A01; D01; D0725.5
97310108_413CChuyên ngành Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.05
107310108_413CAChuyên ngành Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0724
117340101_407Chuyên ngành Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.55
127340101_407CChuyên ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0725.85
137340101_407CAChuyên ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D0724.75
147340101_415Chuyên ngành Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D0725.15
157340115_410MarketingA00; A01; D01; D0727.35
167340115_410CChuyên ngành Marketing Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.85
172340115410CAChuyên ngành Marketing Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0726.3
187340120_408Chuyên ngành Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0727.15
197340120408CChuyên ngành Kinh doanh quốc tế Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.85
207340120_408CAChuyên ngành Kinh doanh quốc tế Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0725.95
217340122_411Chuyên ngành Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0727.55
227340122_411CChuyên ngành Thương mại điện tử Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.75
237340122_411CAChuyên ngành Thương mại điện tử Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0725.95
247340201_404Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0726.05
257340201_404CChuyên ngành Tài chính – Ngân hàng Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.8
267340201_404CAChuyên ngành Tài chính – Ngân hàng Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0724.65
277340205_414Chuyên ngành Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0726.65
287340205_414CChuyên ngành Công nghệ tài chính Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.1
297340301_405Chuyên ngành Kế toánA00; A01; D01; D0726.2
307340301_405CChuyên ngành Kế toán Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.85
317340301_405CAChuyên ngành Kế toán Chất lượng cao bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)A00; A01; D01; D0725
327340302_409Chuyên ngành Kiểm toánA00; A01; D01; D0726.6
337340302_409CChuyên ngành Kiểm toán Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.45
347340405_406Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0726.85
357340405_406CChuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.2
367340405_416CChuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý (kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.35
377380101_503Chuyên ngành Luật (Luật dân sự)A00; A01; D01; D0725.7
387380101_503CChuyên ngành Luật (Luật dân sự) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0725.3
397380101_503CAChuyên ngành Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0725
407380101_504Chuyên ngành Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng)A00; A01; D01; D0725.8
417380101_504CChuyên ngành Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) Chất lượngA00; A01; D01; D0724.7
427380101_504CPChuyên ngành Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) Chất lượng cao tăng cường tiếng PhápA00; A01; D01; D0723.4
437380101_505Chuyên ngành Luật (Luật và chính sách công)A00; A01; D01; D0723.5
447380107_501Chuyên ngành Luật kinh tế (Luật kinh doanh)A00; A01; D01; D0726.7
457380107_501CChuyên ngành Luật kinh tế (Luật kinh doanh) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.4
467380107_502Chuyên ngành Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D0726.7
477380107_502CChuyên ngành Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng caoA00; A01; D01; D0726.45
487380107_502ALuật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao bằng Tiếng Anh)A00; A01; D01; D0724.65
diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-luat-2

II. Điểm xét tuyển Đại học Kinh tế Luật năm 2021

Theo thống kê, năm 2021 trường Đại học Kinh tế Luật có 26.025 thí sinh với 27.050 nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào trường dựa theo kết quả thi THPT. Trong đó, điểm trúng tuyển cao nhất thuộc về ngành Kinh doanh quốc tế là 27.65 điểm. 

diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-luat-3

Điểm trúng tuyển của trường Đại học Kinh tế Luật năm 2021

III. Điểm xét tuyển Đại học Kinh tế Luật năm 2020

Thống kê điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Luật năm 2020 có mức điểm chuẩn cao nhất là 26.3 điểm. Trong đó, điểm trung bình khối ngành Kinh tế là 25.98; khối ngành Kinh doanh và Quản lý là 26.51 điểm; khối ngành Luật là 25.75 điểm. 

Điểm trúng tuyển của trường Đại học Kinh tế Luật năm 2020

diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-luat-4

Điểm trúng tuyển của trường Đại học Kinh tế Luật năm 2020

IV. Điểm xét tuyển Đại học Kinh tế Luật năm 2019

Năm 2019, điểm trúng tuyển vào trường Đại học Kinh tế – Luật cao nhất là 25,70 điểm đối với ngành Kinh tế đối ngoại và thấp nhất là 20,40 điểm với ngành Luật Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp. 

diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-luat-5

Điểm trúng tuyển của Trường Đại học Kinh tế Luật năm 2019

V. Điểm xét tuyển Đại học Kinh tế Luật năm 2018

Năm 2018, điểm trúng tuyển vào trường Đại học Kinh tế – Luật cao nhất là 23.6 điểm đối với ngành Kinh tế quốc tế và chương trình Kinh tế đối ngoại. 

diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-luat-5(1)

Điểm trúng tuyển của trường Đại học Kinh tế Luật năm 2018

Trên đây là mức điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế – Luật mới nhất năm 2022 và những năm gần đây. JobTest hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn trong việc tra cứu điểm số cũng như lựa chọn được chuyên ngành phù hợp với khả năng của mình.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here